Phạm Văn Cường

Phạm Văn Cường

Associate Professor, Trưởng khoa Công nghệ thông tin 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Công tác tại Việt Nam từ năm 2012.
Tên khác trên các bài báo: Cuong Pham, Pham Cuong, Cuong Van Pham

Từ năm 2020, giảng viên có 13 bài được chấp nhận tại mười hội nghị. 10 bài được nhận trước năm 2026, 3 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 2 bài nộp, 0 bài được chấp nhận, 2 bài bị từ chối. Bài bị từ chối có ghi nhận ở các hội nghị khác (bài bị từ chối công khai và bài được xếp vào Findings): CVPR 1.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-04 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn28401984
Chỉ số h2823
Chỉ số i105338
02004006002011: 20 trích dẫn202012: 62 trích dẫn622013: 70 trích dẫn702014: 69 trích dẫn692015: 69 trích dẫn692016: 83 trích dẫn832017: 87 trích dẫn872018: 128 trích dẫn1282019: 107 trích dẫn1072020: 142 trích dẫn1422021: 172 trích dẫn1722022: 201 trích dẫn2012023: 284 trích dẫn2842024: 330 trích dẫn3302025: 528 trích dẫn5282026: 466 trích dẫn4662026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 13 được nhận, 32%13 (32%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 3 bị từ chối, đếm được, 7%3 (7%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 25 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 61%25 (61%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 13 bài được nhận, 3 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 25 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 41 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính051015202020202120222022: 1 bài được nhận2022: khoảng 2 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~320232023: 1 bài được nhận2023: khoảng 2 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~320242024: 5 bài được nhận2024: 2 bài bị từ chối, đếm được2024: khoảng 10 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~1720252025: 3 bài được nhận2025: khoảng 6 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~920262026: 3 bài được nhận2026: 1 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 5 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~9
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 3.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu).

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng PTITTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123452020202120222022: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác120232023: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác120242024: 5 bài tác giả đầu ở đơn vị khác520252025: 1 bài tác giả đầu cùng PTIT2025: 2 bài tác giả đầu ở đơn vị khác320262026: 3 bài tác giả đầu ở đơn vị khác3
Đa số tác giả cùng PTITĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123452020202120222022: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác120232023: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác120242024: 5 bài đa số tác giả ở đơn vị khác520252025: 1 bài đa số tác giả cùng PTIT2025: 2 bài đa số tác giả ở đơn vị khác320262026: 3 bài đa số tác giả ở đơn vị khác3

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
Deep LearningSequential Models, Time series1

Bài được nhận (13)

Bị từ chối (3)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Không thuộc nhánh chính (5)

Các bài thuộc Datasets & Benchmarks, nhánh tạp chí và các nhánh khác; những bài này không được tính trong thống kê.

Bài workshop (1)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).