Huỳnh Thị Thanh Bình

Huỳnh Thị Thanh Bình

Professor, Phó Hiệu trưởng, Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Bách khoa Hà Nội.
Tên khác trên các bài báo: Huynh Thi Thanh Binh, Binh Huynh Thi Thanh, Thanh Binh Huynh Thi, Thi Thanh Binh Huynh, Binh Thi Thanh Huynh, Binh Huynh

Từ năm 2020, giảng viên có 6 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 3 bài có trong danh sách chính thức và 3 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (thể hiện dưới dạng +3 và được gắn nhãn "chưa chính thức" bên dưới). 1 bài được nhận trước năm 2026, 5 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 1 bài nộp, 0 bài được chấp nhận, 1 bài bị từ chối. Bài bị từ chối có ghi nhận ở các hội nghị khác (bài bị từ chối công khai và bài được xếp vào Findings): EMNLP 1.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn41293528
Chỉ số h3127
Chỉ số i1010790
020040060080010002011: 15 trích dẫn152012: 8 trích dẫn82013: 11 trích dẫn112014: 18 trích dẫn182015: 32 trích dẫn322016: 32 trích dẫn322017: 49 trích dẫn492018: 64 trích dẫn642019: 123 trích dẫn1232020: 215 trích dẫn2152021: 380 trích dẫn3802022: 438 trích dẫn4382023: 509 trích dẫn5092024: 698 trích dẫn6982025: 840 trích dẫn8402026: 655 trích dẫn6552026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 6 được nhận, 46%6 (46%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 2 bị từ chối, đếm được, 15%2 (15%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 5 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 38%5 (38%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 6 bài được nhận, 2 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 5 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 13 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính0510152020202120222023202420252025: 1 bài được nhận2025: khoảng 1 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~220262026: 5 bài được nhận2026: 2 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 4 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~11
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 2.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu). Có 3 bài được nhận chỉ biết qua trang cá nhân.

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng HUSTTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123452020202120222023202420252025: 1 bài tác giả đầu cùng HUST120262026: 4 bài tác giả đầu cùng HUST2026: 1 bài chưa rõ đơn vị5
Đa số tác giả cùng HUSTĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123452020202120222023202420252025: 1 bài đa số tác giả cùng HUST120262026: 4 bài đa số tác giả cùng HUST2026: 1 bài chưa rõ đơn vị5

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Bài được nhận (6)

Bị từ chối (2)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Bài workshop (5)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).