Trần Minh Triết

Trần Minh Triết

Associate Professor, Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM. Công tác tại Việt Nam từ năm 2001.
Tên khác trên các bài báo: Minh-Triet Tran, Triet Minh Tran

Từ năm 2020, giảng viên có 3 bài được chấp nhận tại mười hội nghị. 3 bài được nhận trước năm 2026, 0 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 3 bài nộp, 0 bài được chấp nhận, 3 bài bị từ chối.

Liên kết

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn86567418
Chỉ số h3834
Chỉ số i10181147
050010001500200025002013: 30 trích dẫn3020132014: 48 trích dẫn4820142015: 62 trích dẫn6220152016: 61 trích dẫn6120162017: 93 trích dẫn9320172018: 123 trích dẫn12320182019: 291 trích dẫn29120192020: 423 trích dẫn42320202021: 522 trích dẫn52220212022: 680 trích dẫn68020222023: 1014 trích dẫn101420232024: 1470 trích dẫn147020242025: 2087 trích dẫn208720252026: 1568 trích dẫn15682026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 3 được nhận, 20%3 (20%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 3 bị từ chối, đếm được, 20%3 (20%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 9 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 60%9 (60%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 3 bài được nhận, 3 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 9 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 15 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính02468202020212021: 2 bài được nhận2021: khoảng 6 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~82022202320242024: 1 bài được nhận2024: khoảng 3 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~420252025: 3 bài bị từ chối, đếm được32026
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 4.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu).

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng HCMUSTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị012202020212021: 2 bài tác giả đầu ở đơn vị khác22022202320242024: 1 bài tác giả đầu cùng HCMUS120252026
Đa số tác giả cùng HCMUSĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị012202020212021: 2 bài đa số tác giả ở đơn vị khác22022202320242024: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác120252026

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Bài được nhận (3)

Bị từ chối (3)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Bài workshop (3)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).