Nguyễn Tuấn Bình

Nguyễn Tuấn Bình

Assistant Professor, Trường Đại học VinUni. Công tác tại Việt Nam từ năm 2025.
Tên khác trên các bài báo: Binh T. Nguyen, Tuan Binh Nguyen, Tuan-Binh Nguyen

Từ năm 2025, giảng viên có 4 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 1 bài có trong danh sách chính thức và 3 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (thể hiện dưới dạng +3 và được gắn nhãn "chưa chính thức" bên dưới). 0 bài được nhận trước năm 2026, 4 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 3 bài nộp, 0 bài được chấp nhận, 3 bài bị từ chối.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-04 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn478475
Chỉ số h109
Chỉ số i10109
0501001502002020: 3 trích dẫn320202021: 12 trích dẫn1220212022: 17 trích dẫn1720222023: 26 trích dẫn2620232024: 98 trích dẫn9820242025: 135 trích dẫn13520252026: 186 trích dẫn1862026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 4 được nhận, 21%4 (21%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 3 bị từ chối, đếm được, 16%3 (16%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 12 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 63%12 (63%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 4 bài được nhận, 3 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 12 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 19 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính051015202020202120222023202420252025: 1 bài bị từ chối, đếm được120262026: 4 bài được nhận2026: 2 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 12 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~18
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 4.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu). Có 3 bài được nhận chỉ biết qua trang cá nhân.

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng VinUniTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123420202021202220232024202520262026: 3 bài tác giả đầu cùng VinUni2026: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác4
Đa số tác giả cùng VinUniĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0123420202021202220232024202520262026: 4 bài đa số tác giả cùng VinUni4

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
Deep LearningTheory1

Bài được nhận (4)

Bị từ chối (3)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Trước khi về công tác tại Việt Nam (6)

Các bài công bố trước năm giảng viên về công tác tại Việt Nam; những bài này không được tính trong thống kê.

Bài workshop (3)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).