Ngô Văn Linh

Ngô Văn Linh

Lecturer with PhD, Đại học Bách khoa Hà Nội. Công tác tại Việt Nam từ năm 2014.
Tên khác trên các bài báo: Ngo Van Linh, Linh Ngo Van, Linh Ngo, Van Linh Ngo, Linh Van Ngo, Linh Van

Từ năm 2020, giảng viên có 24 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 22 bài có trong danh sách chính thức và 2 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (thể hiện dưới dạng +2 và được gắn nhãn "chưa chính thức" bên dưới). 10 bài được nhận trước năm 2026, 14 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 5 bài nộp, 1 bài được chấp nhận, 4 bài bị từ chối. Bài bị từ chối có ghi nhận ở các hội nghị khác (bài bị từ chối công khai và bài được xếp vào Findings): ACL 1, EMNLP 1.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn11601091
Chỉ số h1817
Chỉ số i104342
01002003004005002015: 6 trích dẫn620152016: 4 trích dẫn420162017: 10 trích dẫn1020172018: 9 trích dẫn920182019: 11 trích dẫn1120192020: 25 trích dẫn2520202021: 30 trích dẫn3020212022: 68 trích dẫn6820222023: 71 trích dẫn7120232024: 147 trích dẫn14720242025: 370 trích dẫn37020252026: 403 trích dẫn4032026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 24 được nhận, 32%24 (32%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 6 bị từ chối, đếm được, 8%6 (8%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 46 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 61%46 (61%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 24 bài được nhận, 6 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 46 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 76 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính010203040502020202120222022: 1 bài được nhận2022: khoảng 2 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~320232023: 2 bài bị từ chối, đếm được220242024: 4 bài được nhận2024: khoảng 8 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~1220252025: 5 bài được nhận2025: 1 bài bị từ chối, đếm được2025: khoảng 10 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~1620262026: 14 bài được nhận2026: 3 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 26 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~43
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 3.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu). Có 2 bài được nhận chỉ biết qua trang cá nhân.

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng HUSTTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0510152020202120222022: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác1202320242024: 4 bài tác giả đầu ở đơn vị khác420252025: 2 bài tác giả đầu cùng HUST2025: 3 bài tác giả đầu ở đơn vị khác520262026: 10 bài tác giả đầu cùng HUST2026: 4 bài tác giả đầu ở đơn vị khác14
Đa số tác giả cùng HUSTĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0510152020202120222022: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác1202320242024: 1 bài đa số tác giả cùng HUST2024: 3 bài đa số tác giả ở đơn vị khác420252025: 1 bài đa số tác giả cùng HUST2025: 4 bài đa số tác giả ở đơn vị khác520262026: 7 bài đa số tác giả cùng HUST2026: 7 bài đa số tác giả ở đơn vị khác14

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
Deep LearningLarge Language Models2
Deep LearningAlgorithms1
General Machine LearningRepresentation Learning1
Online Learning–1
OptimizationLearning for Optimization1

Bài được nhận (24)

Bị từ chối (6)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Bài workshop (2)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).