Nguyễn Phi Lê

Nguyễn Phi Lê

Associate Professor, Giám đốc Viện AI4LIFE, Đại học Bách khoa Hà Nội.
Tên khác trên các bài báo: Phi Le Nguyen, Le Nguyen Phi

Từ năm 2020, giảng viên có 18 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 15 bài có trong danh sách chính thức và 3 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (thể hiện dưới dạng +3 và được gắn nhãn "chưa chính thức" bên dưới). 11 bài được nhận trước năm 2026, 7 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 9 bài nộp, 1 bài được chấp nhận, 8 bài bị từ chối. Bài bị từ chối có ghi nhận ở các hội nghị khác (bài bị từ chối công khai và bài được xếp vào Findings): CVPR 3.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn30572909
Chỉ số h2523
Chỉ số i106663
020040060080010002017: 9 trích dẫn920172018: 28 trích dẫn2820182019: 34 trích dẫn3420192020: 45 trích dẫn4520202021: 96 trích dẫn9620212022: 118 trích dẫn11820222023: 208 trích dẫn20820232024: 564 trích dẫn56420242025: 854 trích dẫn85420252026: 973 trích dẫn9732026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 18 được nhận, 19%18 (19%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 11 bị từ chối, đếm được, 12%11 (12%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 65 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 69%65 (69%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 18 bài được nhận, 11 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 65 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 94 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính010203040202020212022202320242024: 3 bài được nhận2024: 2 bài bị từ chối, đếm được2024: khoảng 12 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~1720252025: 8 bài được nhận2025: 2 bài bị từ chối, đếm được2025: khoảng 28 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~3820262026: 7 bài được nhận2026: 7 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 25 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~39
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 5.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu). Có 3 bài được nhận chỉ biết qua trang cá nhân.

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng HUSTTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị02468202020212022202320242024: 3 bài tác giả đầu cùng HUST320252025: 4 bài tác giả đầu cùng HUST2025: 4 bài tác giả đầu ở đơn vị khác820262026: 3 bài tác giả đầu cùng HUST2026: 4 bài tác giả đầu ở đơn vị khác7
Đa số tác giả cùng HUSTĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị02468202020212022202320242024: 3 bài đa số tác giả ở đơn vị khác320252025: 8 bài đa số tác giả ở đơn vị khác820262026: 1 bài đa số tác giả cùng HUST2026: 6 bài đa số tác giả ở đơn vị khác7

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
Deep LearningAlgorithms1
Deep LearningGenerative Models and Autoencoders1
General Machine LearningEverything Else1
General Machine LearningGeneral Machine Learning Techniques1
OptimizationZero-order and Black-box Optimization1
Social AspectsAccountability, Transparency and Interpretability1

Bài được nhận (18)

Bị từ chối (11)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Không thuộc nhánh chính (1)

Các bài thuộc Datasets & Benchmarks, nhánh tạp chí và các nhánh khác; những bài này không được tính trong thống kê.

Bài workshop (5)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).