Huỳnh Thành Trung

Huỳnh Thành Trung

Assistant Professor, Trường Đại học VinUni. Công tác tại Việt Nam từ năm 2025.
Tên khác trên các bài báo: Thanh Trung Huynh, Trung Huynh Thanh

Từ năm 2025, giảng viên có 2 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 1 bài có trong danh sách chính thức và 1 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (thể hiện dưới dạng +1 và được gắn nhãn "chưa chính thức" bên dưới). 1 bài được nhận trước năm 2026, 1 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 1 bài nộp, 0 bài được chấp nhận, 1 bài bị từ chối.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn25982468
Chỉ số h2323
Chỉ số i103632
02004006008002013: 16 trích dẫn1620132014: 5 trích dẫn520142015: 13 trích dẫn1320152016: 7 trích dẫn720162017: 2 trích dẫn220172018: 7 trích dẫn720182019: 10 trích dẫn1020192020: 39 trích dẫn3920202021: 88 trích dẫn8820212022: 136 trích dẫn13620222023: 255 trích dẫn25520232024: 454 trích dẫn45420242025: 723 trích dẫn72320252026: 758 trích dẫn7582026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 2 được nhận, 40%2 (40%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 1 bị từ chối, đếm được, 20%1 (20%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 2 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 40%2 (40%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 2 bài được nhận, 1 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 2 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 5 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính01232020202120222023202420252025: 1 bài được nhận2025: khoảng 1 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~220262026: 1 bài được nhận2026: 1 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 1 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~3
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 2.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu). Có 1 bài được nhận chỉ biết qua trang cá nhân.

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng VinUniTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị012020202120222023202420252025: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác120262026: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác1
Đa số tác giả cùng VinUniĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị012020202120222023202420252025: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác120262026: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác1

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
General Machine LearningEverything Else1

Bài được nhận (2)

Bị từ chối (1)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Bài workshop (3)

Bài workshop có trên OpenReview và bài được xếp vào Findings, chỉ để tham khảo; không được tính, riêng bài Findings được tính là bị từ chối ở nhánh chính (xem trang Giới thiệu).