Đỗ Ngọc Minh

Đỗ Ngọc Minh

Professor, Viện trưởng, Viện Kỹ thuật và Khoa học Máy tính, Trường Đại học VinUni.
Tên khác trên các bài báo: Minh Do, Minh N. Do, Ngoc Minh Do

Từ năm 2020, giảng viên có 3 bài được chấp nhận tại mười hội nghị. 1 bài được nhận trước năm 2026, 2 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 3 bài nộp, 1 bài được chấp nhận, 2 bài bị từ chối.

Liên kết

Đồng tác giả

Những người trên trang có bài chung với giảng viên này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop), kèm đơn vị hiện tại và số bài chung; xem toàn bộ ở mục Giảng viên hợp tác.

Google Scholar

Số liệu được ghi lại từ hồ sơ Google Scholar vào ngày 2026-10-02 và không được cập nhật tự động. Google Scholar thống kê toàn bộ công bố, không chỉ riêng mười hội nghị.

Tất cảTừ năm 2021
Trích dẫn344389444
Chỉ số h7344
Chỉ số i10227133
050010001500200025002003: 143 trích dẫn1432004: 272 trích dẫn2722005: 471 trích dẫn4712006: 605 trích dẫn6052007: 937 trích dẫn9372008: 1084 trích dẫn10842009: 1490 trích dẫn14902010: 1612 trích dẫn16122011: 1536 trích dẫn15362012: 1707 trích dẫn17072013: 1759 trích dẫn17592014: 1738 trích dẫn17382015: 1829 trích dẫn18292016: 1758 trích dẫn17582017: 1745 trích dẫn17452018: 1943 trích dẫn19432019: 2015 trích dẫn20152020: 1901 trích dẫn19012021: 1912 trích dẫn19122022: 1831 trích dẫn18312023: 1587 trích dẫn15872024: 1530 trích dẫn15302025: 1511 trích dẫn15112026: 1066 trích dẫn10662026
Số trích dẫn theo năm, theo Google Scholar tại ngày ghi nhận.

Số bài nộp và được nhận theo năm

Mọi năm và hội nghịMọi năm và hội nghị: 3 được nhận, 43%3 (43%)được nhậnMọi năm và hội nghị: 2 bị từ chối, đếm được, 29%2 (29%)bị từ chối, đếm đượcMọi năm và hội nghị: 2 bị từ chối ở nơi khác, ước tính, 29%2 (29%)bị từ chối ở nơi khác, ước tính
Mọi năm: 3 bài được nhận, 2 bài bị từ chối có ghi nhận và khoảng 2 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính), tức khoảng 7 lần nộp.
Được nhậnBị từ chối, đếm đượcBị từ chối ở nơi khác, ước tính012342020202120222023202420252025: 1 bài được nhận2025: 1 bài bị từ chối, đếm được2025: khoảng 1 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~320262026: 2 bài được nhận2026: 1 bài bị từ chối, đếm được2026: khoảng 1 bài bị từ chối ở nơi khác (ước tính)~4
Bài được nhận và bài bị từ chối có ghi nhận (ICLR, bài bị từ chối công khai tại NeurIPS, Findings) là số đếm trực tiếp; phần nhạt là ước tính số bài bị từ chối mà các hội nghị khác không công khai. Phần ước tính dựa trên kết quả ICLR của giảng viên: 2.0 lần nộp cho mỗi bài được nhận (xem trang Giới thiệu).

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng VinUniTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0122020202120222023202420252025: 1 bài tác giả đầu cùng VinUni120262026: 2 bài tác giả đầu ở đơn vị khác2
Đa số tác giả cùng VinUniĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị0122020202120222023202420252025: 1 bài đa số tác giả cùng VinUni120262026: 2 bài đa số tác giả ở đơn vị khác2

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.

Đồng tác giả và lĩnh vực

Lĩnh vựcChủ đềSố bài
General Machine LearningRepresentation Learning1

Bài được nhận (3)

Bị từ chối (2)

Các bài nộp không được chấp nhận.

Không thuộc nhánh chính (1)

Các bài thuộc Datasets & Benchmarks, nhánh tạp chí và các nhánh khác; những bài này không được tính trong thống kê.