Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường có 14 giảng viên trong danh sách, với 70 bài được chấp nhận tại mười hội nghị, trong đó 15 bài chỉ được công bố trên trang công khai của giảng viên hoặc phòng thí nghiệm (chưa chính thức). 33 bài được nhận trước năm 2026, 37 bài từ năm 2026. Tại ICLR: 30 bài nộp, 6 bài được chấp nhận, 24 bài bị từ chối. Nếu tính cả số bài bị từ chối không được công khai tại các hội nghị khác (ước tính dựa trên kết quả ICLR nêu trên), tổng số bài bị từ chối vào khoảng 243 bài. Một bài có nhiều giảng viên của trường chỉ được tính một lần.

Đơn vị đồng tác giả

Các trường, viện ở Việt Nam có bài chung với đơn vị này (được nhận, bị từ chối hoặc workshop) và số bài chung; không tính đơn vị ở nước ngoài. Xem toàn bộ ở mục Trường hợp tác.

Giảng viên

# Giảng viên Trường Được nhận tại Tổng Workshop Cùng trường Đồng tác giả Số chủ đề Google Scholar
AI ML CV NLP điểm CSRankings được nhậntrước 2026 từ 2026 bị từ chốibị từ chối, ước tính đã nộp, ước tính tỉ lệ được nhận, ước tính đa số tác giả tác giả đầu tất cả* ít nhất nhiều nhất trong nước* nước ngoài* cùng trường* đơn vị khác* Trích dẫn Chỉ số h Chỉ số i10
1 Đàm Quang Tuấn HUST 0 7 +5 0 0 5.5 7 +5 4 3 +5 3 27 39 31% 3 9 11 2.3 0 21 1.4 0.9 1.2 1.2 2 19565
2 Ngô Văn Linh HUST 6 6 +2 1 9 4.0 22 +2 10 12 +2 6 52 76 32% 2 9 12 5.1 3 9 2.7 2.4 1.6 3.5 5 11601843
3 Nguyễn Phi Lê HUST 1 6 +3 6 2 3.2 15 +3 11 4 +3 11 76 94 19% 5 1 10 5.7 2 13 1.6 4.2 1.1 4.7 6 30572566
4 Huỳnh Thị Thanh Bình HUST 3 0 +2 0 0 +1 1.7 3 +3 1 2 +3 2 7 13 46% 5 5 5 3.2 1 6 2.6 0.2 2.0 0.8 – 412931107
5 Thân Quang Khoát HUST 1 5 +1 1 0 1.4 7 +1 5 2 +1 7 14 22 36% 0 1 0 3.8 2 8 2.0 3.2 0.5 4.8 4 9101730
6 Bùi Trọng Đức HUST 0 0 +2 0 0 0.8 0 +2 0 0 +2 0 0 2 100% 1 2 2 2.0 1 4 2.0 0.0 1.5 0.5 – 10055
7 Tạ Duy Hoàng HUST 0 1 +2 0 0 0.7 1 +2 0 1 +2 0 0 3 100% 0 3 3 3.7 3 4 3.3 0.3 3.0 0.7 1 26165
8 Đinh Viết Sang HUST 0 0 1 2 0.5 3 2 1 0 0 3 100% 0 2 2 4.7 4 5 3.3 1.3 2.0 2.7 – 13241730
9 Nam Le Hai HUST 0 1 0 2 0.5 3 3 0 1 1 4 75% 1 2 1 5.8 5 6 4.0 1.7 2.0 3.7 1 –––
10 Huỳnh Quyết Thắng HUST 0 0 0 0 +1 0.1 0 +1 0 0 +1 1 1 2 50% 1 0 0 5.5 7 7 – – – – – –––
11 Nguyễn Tiến Hòa HUST 0 0 0 0 0.0 0 0 0 1 1 1 0% 0 0 0 4.0 – 4 – – – – – 13641832
12 Dương Tấn Nghĩa HUST 0 0 0 0 0.0 0 0 0 1 1 1 0% 0 0 0 6.0 – 6 – – – – – 14487
13 Trịnh Văn Chiến HUST 0 0 0 0 0.0 0 0 0 1 1 1 0% 0 0 0 6.0 – 6 – – – – – 40093176
14 Nguyễn Văn Đức HUST 0 0 0 0 0.0 0 0 0 1 1 1 0% 0 0 0 6.0 – 6 – – – – – 17772449

Bài được nhận theo năm, theo đơn vị của tác giả

Tác giả đầu cùng HUSTTác giả đầu ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị01020304020202020: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác1202120222022: 1 bài tác giả đầu ở đơn vị khác1202320242024: 3 bài tác giả đầu cùng HUST2024: 5 bài tác giả đầu ở đơn vị khác820252025: 11 bài tác giả đầu cùng HUST2025: 12 bài tác giả đầu ở đơn vị khác2320262026: 24 bài tác giả đầu cùng HUST2026: 11 bài tác giả đầu ở đơn vị khác2026: 2 bài chưa rõ đơn vị37
Đa số tác giả cùng HUSTĐa số tác giả ở đơn vị khácChưa rõ đơn vị01020304020202020: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác1202120222022: 1 bài đa số tác giả ở đơn vị khác1202320242024: 2 bài đa số tác giả cùng HUST2024: 6 bài đa số tác giả ở đơn vị khác820252025: 4 bài đa số tác giả cùng HUST2025: 19 bài đa số tác giả ở đơn vị khác2320262026: 19 bài đa số tác giả cùng HUST2026: 16 bài đa số tác giả ở đơn vị khác2026: 2 bài chưa rõ đơn vị37

Mỗi cột là số bài được nhận trong một năm; phần xám là bài mới biết qua thông báo hoặc trang cá nhân.